PHÂN BÓN LÁ ĐA VI LƯỢNG CAO CẤP KING
PK
Phân bón hỗn hợp PK (TCCS 07)
1) Thành phần:
P2O5hh: 10%; K2Ohh: 40%; Axit Fulvic: 1%: B; 500ppm; Zn: 200 ppm; Mg: 100 ppm; Fe: 100 ppm;
NP
Phân bón hỗn hợp NP (TCCS 08)
- Thành phần:
Nts:10%; P2O5hh: 55%; Axit Fulvic: 1%; B: 1000ppm; Zn: 100ppm; Mg: 100 ppm; Cu: 250 ppm.
10-10-27
Phân bón khoáng hòa tan No3 (TCCS 04)
- Thành phần:
Nts:10%; P2O5hh: 10%; K2Ohh: 27%; SiO2: 1%; S: 5%; B: 1000ppm; Zn: 100 ppm; Fe: 100ppm;Cu: 500ppm.
30-9-9
Phân bón khoáng hòa tan No1 (TCCS 05)
1) Thành phần:
Nts:30%; P2O5hh: 9%; K2Ohh: 9%; SiO2: 1%; S: 0,02%; B: 800ppm; Zn: 300 ppm; Fe: 100 ppm; Mg: 500ppm.
NP
Phân bón hỗn hợp NP (TCCS 08)
- Thành phần:
Nts:10%; P2O5hh: 55%; Axit Fulvic: 1%; B: 1000ppm; Zn: 100ppm; Mg: 100 ppm; Cu: 250 ppm.
PK
Phân bón hỗn hợp PK (TCCS 07)
1) Thành phần:
P2O5hh: 10%; K2Ohh: 40%; Axit Fulvic: 1%: B; 500ppm; Zn: 200 ppm; Mg: 100 ppm; Fe: 100 ppm;
17-7-17
Phân bón khoáng hòa tan No2 (TCCS 06)
1) Thành phần:
Nts:17%; P2O5hh: 7%; K2Ohh: 17%; SiO2: 1%; B: 1500ppm; Zn: 100ppm; Mg: 250 ppm; Cu: 250 ppm;
30-9-9
Phân bón khoáng hòa tan No1 (TCCS 05)
1) Thành phần:
Nts:30%; P2O5hh: 9%; K2Ohh: 9%; SiO2: 1%; S: 0,02%; B: 800ppm; Zn: 300 ppm; Fe: 100 ppm; Mg: 500ppm.
10-10-27
Phân bón khoáng hòa tan No3 (TCCS 04)
- Thành phần:
Nts:10%; P2O5hh: 10%; K2Ohh: 27%; SiO2: 1%; S: 5%; B: 1000ppm; Zn: 100 ppm; Fe: 100ppm;Cu: 500ppm.
